Từ vựng tiếng Trung
mó*sǔn磨
损
Nghĩa tiếng Việt
mài mòn
2 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
磨
Bộ: 石 (đá)
16 nét
损
Bộ: 扌 (tay)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 磨 gồm bộ đá (石) và bộ ma (麻) thể hiện hành động nghiền, mài.
- 损 gồm bộ tay (扌) và bộ tổn (员) thể hiện hành động làm hư hại bằng tay.
→ 磨损 có nghĩa là sự mài mòn hoặc hư hại của vật liệu hoặc đồ vật.
Từ ghép thông dụng
磨床
máy mài
损坏
hư hỏng
磨练
rèn luyện