Từ vựng tiếng Trung
shù*mǎ数
码
Nghĩa tiếng Việt
kỹ thuật số
2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
数
Bộ: 攵 (đánh, làm)
13 nét
码
Bộ: 石 (đá)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '数' có bộ '攵' nghĩa là 'đánh', kết hợp với các nét khác tạo thành ý nghĩa liên quan đến 'số, đếm'.
- Chữ '码' có bộ '石' nghĩa là 'đá', kết hợp với các nét khác tạo thành ý nghĩa liên quan đến 'mã', 'mã số'.
→ Cụm từ '数码' có nghĩa là 'kỹ thuật số', thường dùng để chỉ các thiết bị hoặc công nghệ số.
Từ ghép thông dụng
数码相机
máy ảnh kỹ thuật số
数码产品
sản phẩm kỹ thuật số
数码科技
công nghệ kỹ thuật số