Từ vựng tiếng Trung
dǎ*mó打
磨
Nghĩa tiếng Việt
mài, đánh bóng
2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
打
Bộ: 扌 (tay)
5 nét
磨
Bộ: 麻 (cây gai)
16 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '打' gồm bộ '扌' (tay) chỉ hành động liên quan đến tay và phần '丁' gợi ý âm đọc.
- Chữ '磨' gồm bộ '麻' (cây gai) chỉ ý liên quan đến việc mài mòn và phần bên dưới chỉ âm đọc.
→ Cả hai chữ kết hợp mang ý nghĩa 'mài, đánh bóng'.
Từ ghép thông dụng
打球
chơi bóng
打电话
gọi điện thoại
磨刀
mài dao