Từ vựng tiếng Trung
mǎ*lì

Nghĩa tiếng Việt

mã lực

2 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngựa)

3 nét

Bộ: (sức mạnh)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '马' tượng trưng cho con ngựa, biểu hiện sự mạnh mẽ và nhanh nhẹn.
  • Chữ '力' biểu thị sức mạnh, năng lượng, và khả năng thực hiện công việc.

Phối hợp giữa 'ngựa' và 'sức mạnh', '马力' có nghĩa là sức mạnh động cơ, thường dùng để chỉ công suất.

Từ ghép thông dụng

mã lực

dòng

động lực

liàng

lực lượng