Từ vựng tiếng Trung
mǎ*lì

Nghĩa tiếng Việt

mã lực - đơn vị công suất (mượn từ tiếng Anh horsepower)

2 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngựa)

3 nét

Bộ: (sức mạnh)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ mượn (phiên âm)

Đơn vị công suất (HP). Hán-Việt 'mã lực' (đã vay mượn). 1 HP ≈ 0.746 kW. Không liên quan ngựa thật.

Câu ví dụ

  • 这辆车有200马力Zhè liàng chē yǒu 200 mǎlì thanh 4

    Xe này có công suất 200 mã lực

  • 马力越大速度越快Mǎlì yuè dà sùdù yuè kuài thanh 3

    Mã lực càng lớn tốc độ càng nhanh

  • 提升马力tíshēng mǎlì thanh 2

    tăng công suất

  • 大马力发动机dà mǎlì fādòngjī thanh 4

    động cơ công suất lớn

Kết hợp thường gặp

  • 200马力200 mǎlì thanh 5

    200 mã lực

  • 大马力dà mǎlì thanh 4

    công suất lớn

  • 马力单位mǎlì dānwèi thanh 3

    đơn vị mã lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.