Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ mượn (phiên âm)Đơn vị công suất (HP). Hán-Việt 'mã lực' (đã vay mượn). 1 HP ≈ 0.746 kW. Không liên quan ngựa thật.
Câu ví dụ
- 这辆车有200马力
Xe này có công suất 200 mã lực
- 马力越大速度越快
Mã lực càng lớn tốc độ càng nhanh
- 提升马力
tăng công suất
- 大马力发动机
động cơ công suất lớn
Kết hợp thường gặp
- 200马力
200 mã lực
- 大马力
công suất lớn
- 马力单位
đơn vị mã lực
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.