Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tá"

Âm tá

Âm ta

些

taxiē

một ít, một vài, những

HSK 1
嗟

tajiē

thương xót

仨

tasā

ba, 3

鹾

tacuó

mặn, vị mặn

糌

tazān

(xem: ta ba 糌粑)

髿

tasuō

髿

荖

talǎo

xem "差"

簑

tasuō

nước mưa xơ dừa

罝

tajū

lưới bắt thỏ rừng

虘

tacuó

虘

Âm tả

泻

tảxiè

chảy xiết, đổ xuống; tiêu chảy

HSK 6

Từ có chữ 泻

藛

tảxiě

藛

Âm tạ

谢

tạxiè

cảm tạ, cảm ơn; nhận lỗi, xin lỗi, tạ lỗi; rụng, tàn, rã

HSK 1
藉

tạjí

nhờ vào, trông cậy vào; vin cớ, mượn cớ

榭

tạxiè

nhà xây trên đài

褯

tạjiè

tã lót

Âm tà

斜

tàxié

lệch, vẹo, nghiêng, xiên, chéo

HSK 5

Từ có chữ 斜

邪

tàxié

không ngay thẳng, bất chính

Luyện viết các chữ âm "tá"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết