Từ vựng tiếng Trung
miáo*xiě

Nghĩa tiếng Việt

mô tả

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (mái che)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 描: Bên trái là bộ '扌' (tay), bên phải là '苗' (mầm cây), kết hợp lại có thể hiểu là dùng tay để vẽ hoặc mô tả những chi tiết nhỏ giống như mầm cây.
  • 写: Bên dưới bộ '冖' (mái che), có bộ '与', tạo thành hình ảnh của việc viết dưới một mái che, như cách viết chữ trên giấy.

描写: Tả, mô tả, viết miêu tả.

Từ ghép thông dụng

描写miáoxiě

miêu tả

描绘miáohuì

vẽ, miêu tả

描摹miáomó

phác họa, sao chép