Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
miáo*xiě描

Nghĩa tiếng Việt

miêu + tả (mô tả)

Âm Hán Việt

miêu tả

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

11 nét

Bộ: 冖 (mái che)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là đối tượng được khắc họa hoặc làm danh từ chỉ sự miêu tả

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

miêu tả

Từng chữ

  • 描miêuphỏng vẽ, miêu tả
  • 写tảviết, chép; dốc hết ra, tháo ra; đúc tượng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4小xiǎo thanh 3说shuō thanh 1生shēng thanh 1动dòng thanh 4地de thanh 5描miáo thanh 2写xiě thanh 3了le thanh 5乡xiāng thanh 1村cūn thanh 1的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2。

    Cuốn tiểu thuyết này miêu tả sinh động cuộc sống ở nông thôn.

  • 作zuò thanh 4者zhě thanh 3对duì thanh 4人rén thanh 2物wù thanh 4外wài thanh 4貌mào thanh 4的de thanh 5描miáo thanh 2写xiě thanh 3非fēi thanh 1常cháng thanh 2细xì thanh 4腻nì thanh 4。

    Tác giả miêu tả ngoại hình nhân vật rất chi tiết.

  • 请qǐng thanh 3用yòng thanh 4几jǐ thanh 3句jù thanh 4话huà thanh 4简jiǎn thanh 3单dān thanh 1描miáo thanh 2写xiě thanh 3一yí thanh 2下xià thanh 4这zhè thanh 4个gè thanh 4画huà thanh 4面miàn thanh 4。

    Xin hãy dùng vài câu để miêu tả đơn giản bức tranh này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.