Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chāo*xiě

Nghĩa tiếng Việt

chép, sao chép

Âm Hán Việt

sao tả

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (mái nhà)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ cập vật, thường mang tân ngữ trực tiếp là văn bản, tài liệu hoặc bài tập

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sao tả

Từng chữ

  • saosao, chép lại; sao (đơn vị đo, bằng 1/1000 của thăng)
  • tảviết, chép; dốc hết ra, tháo ra; đúc tượng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ, chỉ việc chép lại văn bản, chữ viết (thường bằng tay).

Câu ví dụ

  • 老师让学生抄写课文。Lǎoshī ràng xuésheng chāoxiě kèwén. thanh 3

    Thầy giáo cho học sinh chép bài.

  • 请抄写这些单词。Qǐng chāoxiě zhèxiē dāncí. thanh 3

    Hãy chép những từ vựng này.

  • 抄写可以帮助记忆。Chāoxiě kěyǐ bāngzhù jìyì. thanh 1

    Chép có thể giúp ghi nhớ.

Kết hợp thường gặp

  • 抄写作业
  • 抄写句子
  • 抄写笔记

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.