Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǎ打
yìn印

Nghĩa tiếng Việt

in ấn

Âm Hán Việt

đả ấn

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

5 nét

Bộ: 卩 (ấn tín, cái triện)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ tài liệu, văn bản như 文件 (tài liệu)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đả ấn

Từng chữ

  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
  • 印ấnin ấn; cái ấn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3把bǎ thanh 3这zhè thanh 4份fèn thanh 4文wén thanh 2件jiàn thanh 4打dǎ thanh 3印yìn thanh 4出chū thanh 1来lai thanh 5

    Vui lòng giúp tôi in tài liệu này ra

  • 打dǎ thanh 3印yìn thanh 4机jī thanh 1坏huài thanh 4了le thanh 5

    Máy in bị hỏng

Kết hợp thường gặp

  • 打dǎ thanh 3印yìn thanh 4文wén thanh 2件jiàn thanh 4

    in tài liệu

  • 打dǎ thanh 3印yìn thanh 4店diàn thanh 4

    tiệm in

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.