Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa谢绝 lịch sự hơn 拒绝 (cự tuyệt). Thường thấy trong thông báo, biển hiệu. 谢绝 ngụ ý có cân nhắc và biết ơn dù không nhận.
Câu ví dụ
- 她谢绝了所有的采访邀请。
Cô ấy từ chối tất cả các lời mời phỏng vấn.
- 此处谢绝参观,请勿入内。
Nơi này không tiếp khách tham quan, xin đừng vào trong.
- 他谢绝了朋友的好意,坚持自己付钱。
Anh ấy từ chối lòng tốt của bạn, khăng khăng tự trả tiền.
- 公司谢绝未经预约的来访者。
Công ty từ chối tiếp khách chưa đặt hẹn trước.
Kết hợp thường gặp
- 谢绝参观
không tiếp khách tham quan
- 谢绝采访
từ chối phỏng vấn
- 谢绝邀请
từ chối lời mời
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.