Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiè谢
jué绝

Nghĩa tiếng Việt

từ chối (lịch sự, nhã nhặn), không nhận hoặc không cho phép

Âm Hán Việt

tạ tuyệt

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

12 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn phong trang trọng, thông báo công cộng để từ chối khách viếng thăm hoặc quà cáp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tạ tuyệt

Từng chữ

  • 谢tạcảm tạ, cảm ơn; nhận lỗi, xin lỗi, tạ lỗi; rụng, tàn, rã
  • 绝tuyệtcắt đứt, dứt, cự tuyệt; hết, dứt; rất, cực kỳ; có một không hai

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

谢绝 lịch sự hơn 拒绝 (cự tuyệt). Thường thấy trong thông báo, biển hiệu. 谢绝 ngụ ý có cân nhắc và biết ơn dù không nhận.

Câu ví dụ

  • 她谢绝了所有的采访邀请。Tā xièjué le suǒyǒu de cǎifǎng yāoqǐng. thanh 1

    Cô ấy từ chối tất cả các lời mời phỏng vấn.

  • 此处谢绝参观,请勿入内。Cǐ chù xièjué cānguān, qǐng wù rù nèi. thanh 3

    Nơi này không tiếp khách tham quan, xin đừng vào trong.

  • 他谢绝了朋友的好意,坚持自己付钱。Tā xièjué le péngyǒu de hǎoyì, jiānchí zìjǐ fù qián. thanh 1

    Anh ấy từ chối lòng tốt của bạn, khăng khăng tự trả tiền.

  • 公司谢绝未经预约的来访者。Gōngsī xièjué wèijīng yùyuē de láifǎng zhě. thanh 1

    Công ty từ chối tiếp khách chưa đặt hẹn trước.

Kết hợp thường gặp

  • 谢绝参观xièjué cānguān thanh 4

    không tiếp khách tham quan

  • 谢绝采访xièjué cǎifǎng thanh 4

    từ chối phỏng vấn

  • 谢绝邀请xièjué yāoqǐng thanh 4

    từ chối lời mời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.