Từ vựng tiếng Trung
xiè*xie

Nghĩa tiếng Việt

cảm ơn

2 chữ24 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 谢 gồm bộ 讠 là lời nói, thể hiện sự giao tiếp, cảm tạ qua lời nói.
  • Phần còn lại là 射, thể hiện việc bắn, nhưng ở đây dùng làm âm đọc.

谢 có nghĩa là cảm ơn, thể hiện lòng biết ơn qua lời nói.

Từ ghép thông dụng

谢谢xièxiè

cảm ơn

感谢gǎnxiè

biết ơn

道谢dàoxiè

nói lời cảm ơn