Từ vựng tiếng Trung
xiè*xie谢
谢
Nghĩa tiếng Việt
cảm ơn
2 chữ24 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
谢
Bộ: 讠 (lời nói)
12 nét
谢
Bộ: 讠 (lời nói)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 谢 gồm bộ 讠 là lời nói, thể hiện sự giao tiếp, cảm tạ qua lời nói.
- Phần còn lại là 射, thể hiện việc bắn, nhưng ở đây dùng làm âm đọc.
→ 谢 có nghĩa là cảm ơn, thể hiện lòng biết ơn qua lời nói.
Từ ghép thông dụng
谢谢
cảm ơn
感谢
biết ơn
道谢
nói lời cảm ơn