Từ vựng tiếng Trung
zhuāng*xiè

Nghĩa tiếng Việt

bốc dỡ

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (y phục)

12 nét

Bộ: (tể)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 装: Gồm bộ '衣' (y phục) chỉ sự mặc đồ, '壮' (tráng) chỉ sự mạnh mẽ, liên tưởng đến việc mặc đồ mạnh mẽ, tươm tất.
  • 卸: Có bộ '卩' (tể) kết hợp với '卩' (tể) và '' chỉ việc gỡ bỏ, liên tưởng đến việc tháo dỡ, chuyển dời.

装卸 nghĩa là hành động bốc dỡ hàng hóa.

Từ ghép thông dụng

zhuāngzhì

thiết bị

ānzhuāng

lắp đặt

xièhuò

dỡ hàng