Từ vựng tiếng Trung
fù*xiè

Nghĩa tiếng Việt

tiêu chảy

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

13 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '腹' bao gồm bộ '月' (thịt) kết hợp với phần còn lại chỉ ý nghĩa liên quan đến bụng.
  • Chữ '泻' có bộ '氵' (nước) biểu thị sự chảy, kết hợp với phần còn lại chỉ ý nghĩa tiêu chảy.

Từ '腹泻' nghĩa là tiêu chảy, nhấn mạnh tình trạng nước chảy ra từ bụng.

Từ ghép thông dụng

zi

đi tiêu chảy

tòng

đau bụng

xièyào

thuốc xổ