Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fù*xiè

Nghĩa tiếng Việt

phúc tả (tiêu chảy — thuật ngữ y tế); từ lịch sự trong văn viết, khẩu ngữ thường dùng 拉肚子

Âm Hán Việt

phúc tả

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

13 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết hoặc thuật ngữ y học, khẩu ngữ thường dùng 拉肚子

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phúc tả

Từng chữ

  • phúcbụng
  • tảdòng nước

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

腹泻 là từ y khoa trang trọng, dùng trong đơn thuốc, bệnh án. Khẩu ngữ phổ biến hơn là 拉肚子. Nguyên nhân thường bao gồm nhiễm khuẩn, ngộ độc thực phẩm hoặc stress.

Câu ví dụ

  • 他因为吃了不干净的东西而腹泻Tā yīnwèi chī le bù gānjìng de dōngxi ér fùxiè thanh 1

    Anh ấy bị tiêu chảy vì ăn đồ không sạch

  • 腹泻时要多补充水分Fùxiè shí yào duō bǔchōng shuǐfèn thanh 4

    Khi bị tiêu chảy cần bổ sung nhiều nước

  • 这种药可以治疗腹泻Zhè zhǒng yào kěyǐ zhìliáo fùxiè thanh 4

    Loại thuốc này có thể điều trị tiêu chảy

  • 腹泻症状持续超过三天应就医Fùxiè zhèngzhuàng chíxù chāoguò sān tiān yīng jiùyī thanh 4

    Triệu chứng tiêu chảy kéo dài hơn ba ngày nên đi khám bác sĩ

Kết hợp thường gặp

  • 急性腹泻jíxìng fùxiè thanh 2

    tiêu chảy cấp

  • 腹泻症状fùxiè zhèngzhuàng thanh 4

    triệu chứng tiêu chảy

  • 腹泻药fùxiè yào thanh 4

    thuốc trị tiêu chảy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.