Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tīng*xiě

Nghĩa tiếng Việt

đánh vần nghe, kiểm tra nghe viết

Âm Hán Việt

thính tả

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (mũ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong ngữ cảnh học tập ngôn ngữ, có thể làm động từ hoặc danh từ chỉ bài kiểm tra

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thính tả

Từng chữ

  • thínhnghe
  • tảviết, chép; dốc hết ra, tháo ra; đúc tượng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Là bài kiểm tra kỹ năng nghe: giáo viên đọc, học sinh viết lại đúng chính tả. Rất phổ biến trong lớp học tiếng Trung.

Câu ví dụ

  • 老师让我们做听写Lǎoshī ràng wǒmen zuò tīngxiě thanh 3

    Thầy giáo cho chúng tôi làm bài nghe viết

  • 听写很难Tīngxiě hěn nán thanh 1

    Bài nghe viết rất khó

  • 我听写得了100分Wǒ tīngxiě déle 100 fēn thanh 3

    Tôi được 100 điểm bài nghe viết

  • 明天有听写考试Míngtiān yǒu tīngxiě kǎoshì thanh 2

    Ngày mai có thi nghe viết

Kết hợp thường gặp

  • 做听写zuò tīngxiě thanh 4

    làm bài nghe viết

  • 听写考试tīngxiě kǎoshì thanh 1

    thi nghe viết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.