Từ vựng tiếng Trung
tīng*xiě

Nghĩa tiếng Việt

nghe viết

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: ()

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '听' gồm có bộ '口' biểu thị âm thanh và phần bên phải '斤' để chỉ hành động nghe.
  • Chữ '写' có bộ '冖' phía trên để chỉ sự bao phủ và phần dưới '与' với ý nghĩa về việc viết.

Nghe và viết là quá trình thu nhận và thể hiện thông tin bằng âm thanh và chữ viết.

Từ ghép thông dụng

tīngshuō

nghe nói

tīng

khả năng nghe

xiě

viết chữ

xiězuò

sáng tác