Từ vựng tiếng Trung
xiě*zì*tái

Nghĩa tiếng Việt

bàn viết

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nắp, mái che)

5 nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bộ: (cái miệng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 写: Chữ này gồm có bộ '冖' (nắp, mái che) và '与' (cùng với), nghĩa là hành động viết dưới mái che.
  • 字: Bao gồm bộ '宀' (mái nhà) và '子' (đứa trẻ), biểu thị việc học chữ từ khi còn bé dưới mái nhà.
  • 台: Kết hợp giữa bộ '口' (miệng) và '厶' (tư riêng), có thể hiểu như một nơi để phát biểu hoặc đứng trên, như là sân khấu.

写字台 nghĩa là bàn viết, một nơi để thực hiện việc viết lách.

Từ ghép thông dụng

写作xiězuò

viết văn

字典zìdiǎn

từ điển

平台píngtái

nền tảng, sân khấu