Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa写字台 là từ truyền thống chỉ bàn viết. Trong tiếng Trung hiện đại cũng dùng 书桌 (shūzhuō) với nghĩa tương tự. 写字台 thường mang hàm ý đồ nội thất có ngăn kéo, trang trọng hơn.
Câu ví dụ
- 他坐在写字台前认真学习
Anh ấy ngồi trước bàn học chăm chú ôn bài
- 写字台上摆满了书和文件
Trên bàn viết bày đầy sách và tài liệu
- 这张写字台是实木制作的
Chiếc bàn viết này được làm bằng gỗ nguyên khối
- 我需要一张新的写字台放在书房
Tôi cần một chiếc bàn viết mới đặt trong phòng đọc sách
Kết hợp thường gặp
- 坐在写字台前
ngồi trước bàn viết
- 写字台上
trên bàn viết
- 实木写字台
bàn viết gỗ nguyên khối
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.