Từ vựng tiếng Trung
xiě*zì*tái

Nghĩa tiếng Việt

bàn viết, bàn làm việc (loại bàn dùng để viết, học bài hoặc làm việc văn phòng)

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nắp, mái che)

5 nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bộ: (cái miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

写字台 là từ truyền thống chỉ bàn viết. Trong tiếng Trung hiện đại cũng dùng 书桌 (shūzhuō) với nghĩa tương tự. 写字台 thường mang hàm ý đồ nội thất có ngăn kéo, trang trọng hơn.

Câu ví dụ

  • 他坐在写字台前认真学习Tā zuò zài xiězìtái qián rènzhēn xuéxí thanh 1

    Anh ấy ngồi trước bàn học chăm chú ôn bài

  • 写字台上摆满了书和文件Xiězìtái shàng bǎi mǎn le shū hé wénjiàn thanh 3

    Trên bàn viết bày đầy sách và tài liệu

  • 这张写字台是实木制作的Zhè zhāng xiězìtái shì shímù zhìzuò de thanh 4

    Chiếc bàn viết này được làm bằng gỗ nguyên khối

  • 我需要一张新的写字台放在书房Wǒ xūyào yī zhāng xīn de xiězìtái fàng zài shūfáng thanh 3

    Tôi cần một chiếc bàn viết mới đặt trong phòng đọc sách

Kết hợp thường gặp

  • 坐在写字台前zuò zài xiězìtái qián thanh 4

    ngồi trước bàn viết

  • 写字台上xiězìtái shàng thanh 3

    trên bàn viết

  • 实木写字台shímù xiězìtái thanh 2

    bàn viết gỗ nguyên khối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.