Từ vựng tiếng Trung
gǎn*xiè

Nghĩa tiếng Việt

cảm ơn

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim)

13 nét

Bộ: (ngôn ngữ)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 感: Chữ này có bộ '心' nghĩa là trái tim, thể hiện cảm xúc, cảm giác từ trái tim.
  • 谢: Chữ này có bộ '讠' nghĩa là ngôn ngữ, thể hiện việc nói ra để bày tỏ lòng biết ơn.

Cảm ơn là biểu hiện của lòng biết ơn và cảm xúc từ trái tim qua lời nói.

Từ ghép thông dụng

感谢gǎnxiè

cảm ơn

感动gǎndòng

cảm động

谢意xièyì

lòng biết ơn