Từ vựng tiếng Trung
nà*xiē

Nghĩa tiếng Việt

những, những kia (chỉ số nhiều)

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

6 nét

Bộ: (số hai)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ chỉ số nhiều ở xa. Tương tự như '这些' nhưng chỉ người/vật ở xa hơn.

Câu ví dụ

  • 那些人是谁?Nà xiē rén shì shéi? thanh 4
  • 那些书都很好。Nà xiē shū dōu hěn hǎo. thanh 4
  • 你看到那些花了吗?Nǐ kàndào nà xiē huā le ma? thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 那些人 thanh 5
  • 那些书 thanh 5
  • 那些东西 thanh 5
  • 那些问题 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.