Từ vựng tiếng Trung
xiě*zuò

Nghĩa tiếng Việt

viết; sáng tác

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mũ che)

5 nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '写' bao gồm bộ '冖' (mũ che) và phần còn lại có hình dáng như một ngôi nhà nhỏ, gợi nhớ đến việc viết dưới mái nhà.
  • Chữ '作' có bộ '亻' biểu thị người và phần còn lại giống như chữ '乍', có nghĩa là làm hoặc tạo ra.

'写作' nghĩa là hành động viết hoặc sáng tác.

Từ ghép thông dụng

写作xiězuò

viết, sáng tác

写字xiězì

viết chữ

作家zuòjiā

nhà văn