Từ vựng tiếng Trung
biān*xiě

Nghĩa tiếng Việt

viết, soạn thảo

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi, dây)

12 nét

Bộ: (mái che)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '编' gồm có bộ '纟' chỉ ý nghĩa liên quan đến sợi và chữ '扁' (biǎn) là phần âm.
  • Chữ '写' có bộ '冖' chỉ ý nghĩa che phủ và chữ '与' (yǔ) là phần âm.

Chữ '编' có nghĩa là biên soạn, biên tập. Chữ '写' có nghĩa là viết.

Từ ghép thông dụng

编辑biānjí

biên tập

编写biānxiě

biên soạn

写字xiězì

viết chữ