Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thậm"

Âm thậm

什

thậmshén

gì (trong 什么) (shén); mười, lặt vặt (shí)

HSK 1
甚

thậmshén

rất

HSK 4
葚

thậmrèn

quả dâu

Âm tham

贪

thamtān

tham, tham lam; ham

HSK 6
掺

thamcàn

trộn, hoà, nhào, quấy

骖

thamcān

xe 3 ngựa

Âm thâm

Âm thảm

毯

thảmtǎn

cái đệm lông

HSK 5
忐

thảmtǎn

(xem: thảm thắc 忐忑)

黪

thảmcǎn

xanh đen nhạt; đen; xanh; mờ tối; mờ mịt

黮

thảmdǎn

màu đen; không trong sáng, không rõ ràng, riêng tư

Âm thẩm

沈

thẩmchén

chìm; lặn

婶

thẩmshěn

thím, vợ của chú; em dâu

渖

thẩmshěn

nước ép ra; nước

谂

thẩmshěn

nghĩ, xét

椹

thẩmshèn

quả dâu; trái dâu

瞓

thẩmfèn

Tương đương tiếng phổ thông: 睡 [Shui4]; đi ngủ (tiếng Quảng Đông)

谉

thẩmshěn

tỉ mỉ; thẩm tra, xét hỏi kỹ

瞫

thẩmshěn

nhìn sâu vào

魫

thẩmshěn

髫

邥

thẩmshěn

Thiệu

Âm thám

Âm thấm

沁

thấmqìn

thấm nước; sông Thấm

葚

thấmrèn

quả dâu

Âm thầm

忱

thầmchén

thực, đúng

葚

thầmrèn

quả dâu

Luyện viết các chữ âm "thậm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết