Từ vựng tiếng Trung
tàn*cè

Nghĩa tiếng Việt

thăm dò

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '探' có bộ '扌' (tay), gợi ý về hành động dùng tay để tìm kiếm hoặc thăm dò.
  • Chữ '测' có bộ '氵' (nước), gợi ý về sự đo lường hoặc kiểm tra, thường liên quan đến chất lỏng hoặc dòng chảy.

Từ '探测' có nghĩa là thăm dò hoặc đo lường, thường sử dụng các công cụ hoặc thiết bị.

Từ ghép thông dụng

tàn

thiết bị thăm dò

tàn

máy đo lường

tànfànwéi

phạm vi thăm dò