Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong chuyên môn, học thuật, công việc khi cần thẩm định, đánh giá kỹ lưỡng.
Câu ví dụ
- 专家评审了这个项目
Chuyên gia đã thẩm định dự án này
- 正在进行评审
Đang tiến hành thẩm định
- 评审委员会
Ủy ban thẩm định
Kết hợp thường gặp
- 评审
Thẩm định, đánh giá
- 专家评审
Chuyên gia thẩm định
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.