Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
píng
shěn

Nghĩa tiếng Việt

đánh giá, thẩm định, xem xét kỹ

Âm Hán Việt

bình thẩm

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong các hội đồng chuyên môn để thẩm định dự án, luận văn hoặc hồ sơ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bình thẩm

Từng chữ

  • bìnhphê bình, bình phẩm
  • thẩmtỉ mỉ; thẩm tra, xét hỏi kỹ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong chuyên môn, học thuật, công việc khi cần thẩm định, đánh giá kỹ lưỡng.

Câu ví dụ

  • 专家评审了这个项目Zhuānjiā píngshěn le zhège xiàngmù thanh 1

    Chuyên gia đã thẩm định dự án này

  • 正在进行评审Zhèngzài jìnxíng píngshěn thanh 4

    Đang tiến hành thẩm định

  • 评审委员会píngshěn wěiyuánhuì thanh 2

    Ủy ban thẩm định

Kết hợp thường gặp

  • 评审píngshěn thanh 2

    Thẩm định, đánh giá

  • 专家评审zhuānjiā píngshěn thanh 1

    Chuyên gia thẩm định

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.