Từ vựng tiếng Trung
shěn*hé

Nghĩa tiếng Việt

kiểm tra; xác minh

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (cây)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 审: Ký tự này có bộ 宀 (mái nhà) thể hiện sự bao bọc, che chở. Phần âm thanh '申' có nghĩa là thể hiện, đề xuất.
  • 核: Ký tự này có bộ 木 nghĩa là cây, gỗ. Phần âm thanh '亥' thường liên hệ đến việc kiểm tra, xác minh.

审核 có nghĩa là xem xét, thẩm tra, kiểm tra.

Từ ghép thông dụng

审核shěnhé

xem xét, thẩm tra

审查shěnchá

kiểm tra, xét duyệt

核实héshí

xác thực, kiểm chính