Từ vựng tiếng Trung
shēn*rù深
入
Nghĩa tiếng Việt
đi sâu vào
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
深
Bộ: 氵 (nước)
11 nét
入
Bộ: 入 (vào)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ ‘深’ có bộ thủy (氵) thể hiện sự liên quan đến nước, kết hợp với phần bên phải biểu thị chiều sâu.
- Chữ ‘入’ mang nghĩa là vào, thể hiện hành động đi vào hoặc thâm nhập.
→ ‘深入’ có nghĩa là đi sâu vào, thâm nhập vào một lĩnh vực hay vấn đề nào đó.
Từ ghép thông dụng
深入分析
phân tích sâu
深入研究
nghiên cứu sâu
深入了解
hiểu biết sâu sắc