Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rèn葚

Nghĩa tiếng Việt

quả dâu

Âm Hán Việt

thậm, thầm, thấm, nhẫm

1 chữ12 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 葚 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
12 nét

葚 = 艸 (Tháu, biểu nghĩa: thực vật) + 甚 (Tham, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 艸 chỉ loài cây; 甚 cho âm đọc rèn/shèn. Nghĩa: quả dâu tằm.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ quả của cây dâu tằm, thường dùng trong từ tang thầm.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thậm, thầm, thấm, nhẫm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tham": cỏ (艸) rất (甚) ngọt, quả dâu tằm mọng ngọt tham ăn.

Gương Hán-Việt

tham trong "tang tham" (桑葚, quả dâu tằm)

Mở khoá kiến thức

Biết 葚 giúp đọc Kinh Thi mô tả mùa thu hoạch dâu tằm.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

葚 bigseal 1
Đại triện
葚 seal 1
Tiểu triện

Chữ hình thanh: 艸 (tháu, thực vật) biểu nghĩa; 甚 (tham) biểu âm. Đại triện và tiểu triện ghi nhận. Nghĩa: quả dâu tằm (quả của cây 桑). Kinh Thi có hình ảnh hái dâu.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 桑葚酸甜可口,营养丰富。Sāngshèn suāntián kěkǒu, yíngyǎng fēngfù. thanh 1

    Quả dâu tằm chua ngọt, bổ dưỡng.

  • 她在院子里采摘桑葚。Tā zài yuànzi lǐ cǎizhāi sāngshèn. thanh 1

    Cô ấy hái dâu tằm trong sân.

  • 葚熟时节,满树紫红。Shèn shú shí jié, mǎn shù zǐhóng. thanh 4

    Mùa dâu chín, cả cây đỏ tím.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 甚

    甚 là phần biểu âm, đứng riêng có nghĩa rất

  • 桑

    桑 (tang) là cây dâu, 葚 là quả của cây đó

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.