Từ vựng tiếng Trung
shèn*zhì*yú甚
至
于
Nghĩa tiếng Việt
thậm chí
3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
甚
Bộ: 甘 (ngọt)
9 nét
至
Bộ: 至 (đến, tới)
6 nét
于
Bộ: 二 (hai)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘甚’ có bộ ‘甘’ có nghĩa là ngọt, chỉ ra điều gì đó dễ chịu hoặc tốt đẹp.
- ‘至’ nghĩa là tới, thường dùng để chỉ sự đạt đến một điểm nào đó.
- ‘于’ có bộ ‘二’, nghĩa như là một sự phối hợp hoặc liên kết giữa các đối tượng.
→ ‘甚至于’ thường dùng để nhấn mạnh mức độ hoặc phạm vi của một điều gì đó, có thể hiểu là ‘thậm chí’.
Từ ghép thông dụng
甚至
thậm chí
至于
còn về
于今
đến nay