Từ vựng tiếng Trung
shèn*zhì*yú

Nghĩa tiếng Việt

thậm chí; còn nữa

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọt)

9 nét

Bộ: (đến, tới)

6 nét

Bộ: (hai)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

甚至于 là dạng mở rộng của 甚至, nhấn mạnh mức độ cao hơn. Dùng trong văn viết trang trọng.

Câu ví dụ

  • 他甚至于忘记了吃饭Tā shènzhìyú wàngjì le chīfàn thanh 1

    Anh ấy thậm chí còn quên ăn

  • 甚至于不知道发生了什么Shènzhìyú bù zhīdào fāshēng le shénme thanh 4

    Thậm chí không biết chuyện gì xảy ra

  • 甚至于连孩子都知道Shènzhìyú lián háizi dōu zhīdào thanh 4

    Thậm chí đến trẻ cũng biết

Kết hợp thường gặp

  • 甚至于shènzhìyú thanh 4

    thậm chí

  • 甚至shènzhì thanh 4

    thậm chí

  • 以至于yǐzhìyú thanh 3

    đến mức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.