Từ vựng tiếng Trung
tàn*tǎo

Nghĩa tiếng Việt

thảo luận, tìm hiểu sâu (thảo luận nghiêm túc để tìm ra sự thật hoặc giải pháp cho một vấn đề)

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (lời nói)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

探讨 thiên về tìm hiểu và khám phá (thường trong học thuật, nghiên cứu); nặng hơn 讨论 (thảo luận bình thường). 探讨 thường dùng trong văn viết, báo cáo khoa học; 讨论 dùng tự nhiên hơn trong hội thoại.

Câu ví dụ

  • 我们需要认真探讨这个问题的根源。Wǒmen xūyào rènzhēn tàntǎo zhège wèntí de gēnyuán. thanh 3

    Chúng ta cần nghiêm túc thảo luận và tìm hiểu căn nguyên của vấn đề này.

  • 本文将探讨人工智能对社会的影响。Běn wén jiāng tàntǎo réngōng zhìnéng duì shèhuì de yǐngxiǎng. thanh 3

    Bài viết này sẽ thảo luận về tác động của trí tuệ nhân tạo đối với xã hội.

  • 两国学者就气候变化问题进行了深入探讨。Liǎng guó xuézhě jiù qìhòu biànhuà wèntí jìnxíng le shēnrù tàntǎo. thanh 3

    Các học giả hai nước đã thảo luận sâu về vấn đề biến đổi khí hậu.

  • 这个话题值得我们进一步探讨。Zhège huàtí zhídé wǒmen jìnyī bù tàntǎo. thanh 4

    Chủ đề này đáng để chúng ta tiếp tục tìm hiểu sâu hơn.

Kết hợp thường gặp

  • 深入探讨shēnrù tàntǎo thanh 1

    thảo luận sâu

  • 探讨问题tàntǎo wèntí thanh 4

    thảo luận vấn đề

  • 探讨可能性tàntǎo kěnéngxìng thanh 4

    tìm hiểu khả năng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.