Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
dǎn

Nghĩa tiếng Việt

màu đen; không trong sáng, không rõ ràng, riêng tư

Âm Hán Việt

đạm, thảm

1 chữ21 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
21 nét

黮 thuộc bộ 黑 (hắc: đen), đọc dǎn. Wiktionary chỉ ghi '{{Han etym}}' không phân tích chi tiết. Có ảnh Đại triện. Chưa xác định cấu trúc hình-thanh hay hội-ý.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ để tả màu sắc đen tối hoặc trạng thái mờ mịt.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đạm, thảm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đảm": bộ 黑 (đen) — 黮 là màu đen mờ đục, tối tăm, không minh bạch; như cái đảm (gan mật đen) ẩn trong bóng tối.

Gương Hán-Việt

đảm — không phổ biến trong từ Hán-Việt thông dụng; xuất hiện trong văn học cổ về màu sắc và bóng tối

Mở khoá kiến thức

Biết 黮 mở khoá nhóm từ bộ 黑 chỉ sắc đen đặc biệt như 黯 (ám: tối), 黛 (đại: đen xanh).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

黮 bigseal 1
Đại triện

Chữ 黮 thuộc bộ 黑 (hắc: đen tối), đọc dǎn (Hán-Việt: đảm). Wiktionary ghi '{{Han etym}}' không phân tích cụ thể. Nghĩa: màu đen, tối; mờ nhạt, không trong sáng; riêng tư, bí mật. Có ảnh Đại triện từ wikimedia cho thấy chữ này có từ thời kim văn. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 黮暗的天空预示暴风雨将至。Dǎn àn de tiānkōng yùshì bàofēngyǔ jiāng zhì. thanh 3

    Bầu trời 黮 tối đen báo hiệu bão sắp đến.

  • 黮黮乌云,遮天蔽日。Dǎn dǎn wūyún, zhē tiān bì rì. thanh 3

    Mây 黮 đen dày đặc che kín cả bầu trời.

  • Dǎn thanh 3 thanh 4shǔ thanh 3hēi thanh 1bù, thanh 4 thanh 4wéi thanh 2shēn thanh 1hēi thanh 1 thanh 4míng. thanh 2

    Chữ 黮 thuộc bộ đen, nghĩa là đen sâu mờ đục.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 黑, cũng nghĩa tối tăm, mờ nhạt

  • cùng bộ 黑, nghĩa đen sẫm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.