Từ vựng tiếng Trung
cān*kǎo

Nghĩa tiếng Việt

tham khảo

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (riêng tư)

8 nét

Bộ: (già)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '参' bao gồm bộ '厶' (riêng tư) và các nét khác tạo thành nghĩa là tham gia hoặc tham chiếu.
  • Chữ '考' có bộ '老' (già) và các nét khác, mang nghĩa suy xét hoặc kiểm tra, bởi vì người già thường có kinh nghiệm để suy xét vấn đề.

'参考' có nghĩa là tham khảo, tức là xem xét hoặc lấy ý kiến từ nguồn khác để hỗ trợ ý kiến của mình.

Từ ghép thông dụng

cānkǎoshū

sách tham khảo

cānkǎoliào

tài liệu tham khảo

cānkǎowénxiàn

văn bản tham khảo