Từ vựng tiếng Trung
dì*tǎn

Nghĩa tiếng Việt

thảm

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bộ: (lông)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thảm

Câu ví dụ

  • 这是地毯Zhè shì 地毯 thanh 4

    Đây là thảm

  • 我喜欢地毯Wǒ xǐhuān 地毯 thanh 3

    Tôi thích 地毯

  • 有地毯Yǒu 地毯 thanh 3

    Có 地毯

  • 没有地毯Méiyǒu 地毯 thanh 2

    Không có 地毯

Kết hợp thường gặp

  • 很地毯很 地毯 thanh 5

    很 地毯

  • 非常地毯非常 地毯 thanh 5

    非常 地毯

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.