Từ vựng tiếng Trung
cǎn*bái

Nghĩa tiếng Việt

tái nhợt

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bộ: (trắng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '惨' có bộ '忄' đại diện cho cảm xúc, và phần còn lại có nghĩa liên quan đến sự đau khổ, bi thảm.
  • Chữ '白' là một chữ đơn giản, tượng hình cho màu sắc trắng.

'惨白' có nghĩa là trắng bệch, thường chỉ sắc mặt nhợt nhạt do sợ hãi hoặc bệnh tật.

Từ ghép thông dụng

cǎnbái

trắng bệch

cǎntòng

đau đớn, thương tâm

cǎndàn

ảm đạm, u ám