Từ vựng tiếng Trung
cǎn*bái

Nghĩa tiếng Việt

Thảm bạch — tái nhợt, xanh xao đến mức thảm; dùng để miêu tả khuôn mặt hoặc màu sắc trắng bệch không có sắc sinh khí, do sợ hãi, đau đớn hoặc bệnh tật.

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bộ: (trắng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để miêu tả 脸色 (sắc mặt); mang sắc thái tiêu cực mạnh hơn 苍白 thông thường.

Câu ví dụ

  • 他听到噩耗后,脸色惨白,说不出话来。Tā tīng dào è hào hòu, liǎnsè cǎnbái, shuō bù chū huà lái. thanh 1

    Nghe tin dữ xong, mặt anh ấy tái nhợt, không nói được lời nào.

  • 她因高烧不退,脸色惨白毫无血色。Tā yīn gāoshāo bù tuì, liǎnsè cǎnbái háo wú xuèsè. thanh 1

    Do sốt cao không hạ, mặt cô ấy tái nhợt không chút hồng hào.

  • 月光下,她惨白的面容让人心疼。Yuèguāng xià, tā cǎnbái de miànróng ràng rén xīnténg. thanh 4

    Dưới ánh trăng, khuôn mặt tái nhợt của cô ấy khiến người ta xót xa.

  • 经历了一场大病,他整个人惨白消瘦。Jīnglì le yī chǎng dà bìng, tā zhěnggè rén cǎnbái xiāoshòu. thanh 1

    Sau một trận ốm nặng, anh ấy tái nhợt và gầy rộc.

Kết hợp thường gặp

  • 脸色惨白liǎnsè cǎnbái thanh 3

    sắc mặt tái nhợt

  • 惨白的脸cǎnbái de liǎn thanh 3

    khuôn mặt tái nhợt

  • 惨白如纸cǎnbái rú zhǐ thanh 3

    tái nhợt như tờ giấy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.