Từ vựng tiếng Trung
cǎn*zhòng

Nghĩa tiếng Việt

thảm khốc

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm, trái tim)

11 nét

Bộ: (dặm, làng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '惨' bao gồm bộ '忄' biểu thị liên quan đến cảm xúc hoặc trạng thái tâm lý, và phần còn lại gợi ý đến một tình huống đau thương hoặc buồn bã.
  • Chữ '重' với bộ '里' gợi ý về sự nặng nề, trọng lượng, hoặc mức độ nghiêm trọng.

Từ '惨重' thể hiện một tình huống hoặc thiệt hại nặng nề và nghiêm trọng.

Từ ghép thông dụng

惨重cǎnzhòng

nặng nề, nghiêm trọng

悲惨bēicǎn

bi thảm

惨痛cǎntòng

đau đớn, đau thương