Từ vựng tiếng Trung
shěn*lǐ

Nghĩa tiếng Việt

xét xử

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (vua, ngọc)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '审' gồm có bộ '宀' (mái nhà) và '申' (trình bày), ý chỉ việc xem xét, phê duyệt kỹ lưỡng như đang ở trong một không gian yên tĩnh.
  • Chữ '理' gồm có bộ '王' (vua, ngọc) và '里' (lý, dặm), biểu thị sự sắp xếp, quản lý một cách hợp lý như vua quản lý đất nước.

审理 nghĩa là xem xét và xử lý các vụ việc một cách cẩn thận và hợp lý.

Từ ghép thông dụng

审理案件shěnlǐ ànjiàn

xét xử vụ án

审理程序shěnlǐ chéngxù

quy trình xét xử

审理委员会shěnlǐ wěiyuánhuì

hội đồng xét xử