Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "đại"

Âm đại

黛

đạidài

thuốc vẽ lông mày (trang điểm)

岱

đạidài

núi Đại (tức núi Thái Sơn)

苷

đạigān

chất glucô

玳

đạidài

(xem: đại mội 玳瑁)

甙

đạidài

chất glucô

埭

đạidài

đập ngăn nước

轪

đạidài

bánh xe; đại

艜

đạidài

một con tàu dài hẹp với hai cột buồm

釱

đạidì

một loại hình cụ như cái cùm chân; mang cùm chân; chốt trục xe

簤

đạidài

礤

Âm đái

戴

đáidài

đội (mũ)

HSK 4

Từ có chữ 戴

襶

đáidài

bù xù, lộn xộn

Âm đài

抬

đàitái

ngẩng lên, ngóc lên; nhấc, nâng, khiêng; đánh đòn

HSK 4

Từ có chữ 抬

苔

đàitái

rêu

跆

đàitái

giẫm đạp, đá

薹

đàitái

nảy mầm

炱

đàitái

tro, muội, bồ hóng

骀

đàidài

ngựa hèn, ngựa xấu

菭

đàitái

đầy; như "đầy đặn; đầy đủ; tràn đầy" (gdhn)

Âm đãi

逮

đãidǎi

theo kịp; đuổi

HSK 6

Từ có chữ 逮

歹

đãidǎi

việc xấu, tồi, trái, bậy

HSK 6
怠

đãidài

lười biếng

HSK 6
殆

đãidài

nguy khốn; mỏi mệt

迨

đãidài

theo kịp; đuổi

骀

đãidài

ngựa hèn, ngựa xấu

绐

đãidài

lừa dối

鮘

đãidài

Nguyễn

Luyện viết các chữ âm "đại"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết