Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
dài*gōng怠

Nghĩa tiếng Việt

trì công, đình công tàng大厅; làm việc hời hợt

Âm Hán Việt

đãi công

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (trái tim)

9 nét

Bộ: 工 (công việc)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng làm động từ để chỉ hành vi cố ý làm việc chậm chạp hoặc thiếu trách nhiệm để phản đối

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đãi công

Từng chữ

  • 怠đãilười biếng
  • 工côngcông việc; người thợ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trì công — làm việc hời hợt, chậm trễ intentionally để phản đối. '怠工' nhẹ hơn '罢工' (đình công hoàn toàn). '消极怠工' = làm việc hời hợt tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 员yuán thanh 2工gōng thanh 1们men thanh 5用yòng thanh 4消xiāo thanh 1极jí thanh 2怠dài thanh 4工gōng thanh 1的de thanh 5方fāng thanh 1式shì thanh 4来lái thanh 2抗kàng thanh 4议yì thanh 4降jiàng thanh 4薪xīn. thanh 1。

    Các nhân viên dùng phương thức đình công ngầm để phản đối việc giảm lương.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3故gù thanh 4意yì thanh 4怠dài thanh 4工gōng thanh 1的de thanh 5行xíng thanh 2为wéi thanh 2严yán thanh 2重zhòng thanh 4影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3了le thanh 5项xiàng thanh 4目mù thanh 4进jìn thanh 4度dù. thanh 4。

    Hành vi cố ý làm việc hời hợt này ảnh hưởng nghiêm trọng đến tiến độ dự án.

  • 经jīng thanh 1理lǐ thanh 3警jǐng thanh 3告gào thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1不bú thanh 2要yào thanh 4在zài thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1怠dài thanh 4工gōng. thanh 1。

    Quản lý cảnh cáo mọi người không được làm việc hời hợt trong giờ làm việc.

Kết hợp thường gặp

  • 消极怠工xiāojí dàigōng thanh 1

    trì công tiêu cực

  • 怠工行为dàigōng xíngwéi thanh 4

    hành vi trì công

  • 开始怠工kāishǐ dàigōng thanh 1

    bắt đầu trì công

  • 怠工抗议dàigōng kàngyì thanh 4

    trì công để phản đối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.