Từ vựng tiếng Trung
dài*màn

Nghĩa tiếng Việt

lạnh nhạt, thờ ơ

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

9 nét

Bộ: (tâm)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '怠' có bộ 'tâm' (心) thể hiện cảm xúc, kết hợp với '台' chỉ sự lười biếng.
  • Chữ '慢' cũng có bộ 'tâm' (心), thể hiện sự chậm chạp hoặc không vội vã.

Hai chữ kết hợp lại mang ý nghĩa một thái độ chậm chạp hoặc không nhiệt tình.

Từ ghép thông dụng

怠慢tàimàn

lười biếng, chậm chạp

懈怠xièdài

lơ là, không chú ý

怠工dàigōng

lười làm việc