Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa带有 thường dùng khi nói về đặc điểm, tính chất đi kèm với ai/cái gì - mang sắc thái, mang yếu tố, mang đặc điểm.
Câu ví dụ
- 这个问题带有一定的难度
Vấn đề này mang theo một độ khó nhất định
- 他的话带有讽刺意味
Lời nói của anh ấy mang ý nghĩa châm biếm
- 这道菜带有特殊的香味
Món ăn này có hương vị đặc biệt
- 这个决定带有风险
Quyết định này mang rủi ro
- 这个项目带有挑战性
Dự án này mang tính thử thách
Kết hợp thường gặp
- 带有感情色彩
mang màu sắc cảm xúc
- 带有偏见
có định kiến
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.