Từ vựng tiếng Trung
dài*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

mang theo, có

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khăn)

10 nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

带有 thường dùng khi nói về đặc điểm, tính chất đi kèm với ai/cái gì - mang sắc thái, mang yếu tố, mang đặc điểm.

Câu ví dụ

  • 这个问题带有一定的难度Zhège wèntí dàiyǒu yídìng de nándù thanh 4

    Vấn đề này mang theo một độ khó nhất định

  • 他的话带有讽刺意味Tā de huà dàiyǒu fěngcì yìwèi thanh 1

    Lời nói của anh ấy mang ý nghĩa châm biếm

  • 这道菜带有特殊的香味Zhè dào cài dàiyǒu tèshū de xiāngwèi thanh 4

    Món ăn này có hương vị đặc biệt

  • 这个决定带有风险Zhège juédìng dàiyǒu fēngxiǎn thanh 4

    Quyết định này mang rủi ro

  • 这个项目带有挑战性Zhège xiàngmù dàiyǒu tiǎozhànxìng thanh 4

    Dự án này mang tính thử thách

Kết hợp thường gặp

  • 带有感情色彩dàiyǒu gǎnqíng sècǎi thanh 4

    mang màu sắc cảm xúc

  • 带有偏见dàiyǒu piānjiàn thanh 4

    có định kiến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.