Nghĩa tiếng Việt
chất glucô
Âm Hán Việt
đại
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 弋
- Số nét
- 8 nét
甙 = 代 (Đại, biểu nghĩa: thay thế) + 甘 (Cam, biểu nghĩa: ngọt); chữ hội ý. Ý tứ: chất ngọt (甘) được thay thế/biến đổi (代) — chỉ glycoside (đường liên kết với phân tử không đường).
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chuyên ngành hóa học để chỉ hợp chất hữu cơ chứa đường.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: đại
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đại": Ngọt (甘) được "đại" thay đổi cấu trúc — 甙 là glycoside, phân tử đường liên kết với nhóm khác.
Gương Hán-Việt
đại (甙 — glycoside)
Mở khoá kiến thức
Biết 甙 mở khoá thuật ngữ hoá dược cổ: từ đồng nghĩa với 苷 (glycoside) và 醣苷.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hội ý: 代 (đại — thay thế) kết hợp với 甘 (cam — ngọt). Wiktionary xác nhận ls=ic (hội ý). 甙 là từ cũ chỉ glycoside trong hoá học hữu cơ — đường liên kết với aglycon. Nay ít dùng, thay bằng 苷. Chữ hiện đại không có glyph cổ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 甙是糖与非糖分子结合的化合物。
Glycoside là hợp chất của đường liên kết với phân tử không đường.
- 洋地黄甙是重要的心脏药物。
Digitalin là thuốc tim quan trọng thuộc nhóm glycoside.
- 甙现在多写作苷。
甙 ngày nay thường viết là 苷.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.