Nghĩa tiếng Việt
phép tắc, cách thức
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
式 = 弋 (Dặc, biểu âm) + 工 (Công, biểu nghĩa: công việc/dụng cụ); chữ hình thanh (ls=psc). Nghĩa gốc: chuẩn mực, phép tắc trong công việc.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /shì/loại, kiểu
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: thức
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thức": 弋 (cái cọc/cờ) cộng 工 (công cụ) — chuẩn mực của công việc, ấy là 'thức/kiểu'; nhớ 方式 (phương thức), 正式 (chính thức), 公式 (công thức).
Gương Hán-Việt
'thức' trong 'phương thức', 'chính thức', 'công thức', 'nghi thức'
Mở khoá kiến thức
Biết 式 là mở 方式, 正式, 形式, 公式, 仪式, 模式 — nhóm danh từ trừu tượng HSK 4-6.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 式 là chữ hình thanh: 弋 (biểu âm) ghép với 工 (biểu nghĩa, nghĩa 'công việc, dụng cụ'). Từ nghĩa gốc 'chuẩn mực, phép tắc trong thi công' phát triển thành 'cách thức, kiểu, công thức, nghi thức'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我们要找一个新的工作方式。
Chúng ta cần tìm một cách làm việc mới.
- 他正式成为了公司经理。
Anh ấy đã chính thức trở thành giám đốc công ty.
- 这道题需要用公式来解。
Bài toán này cần dùng công thức để giải.
- 婚礼的仪式很隆重。
Nghi thức đám cưới rất long trọng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.