Từ vựng tiếng Trung
shì

Nghĩa tiếng Việt

lau chùi

1 chữ9 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

拭 la chu hinh thanh: bo 扌 (thu, tay — bieu nghia) + 式 (thuc, bieu am). Chi hanh dong lau, chua, lam sach bang tay.

Hán-Việt: ri

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ri": tay (扌) lau sach theo kieu (式 bieu am) — 拭目以待 la lap tay che mat cho doi ket qua.

Gương Hán-Việt

Ri trong ri moc (拭目 — lau mat, trong doi), ri le (拭泪 — lau nuoc mat)

Mở khoá kiến thức

Biet 拭 mo khoa: 拭目以待 (lat mat cho doi), 拭去 (lau di), 拭泪 (lau nuoc mat).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

拭 seal 1
Tieu trieu

拭 la chu hinh thanh gom 扌 (tay) lam bieu nghia va 式 lam bieu am. Nghia goc: lau, chua sach bang tay hoac khan. Thuong dung trong van chu trang trong nhu 拭目以待 (cho doi den nong long, lat mat xem).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他拭去额头的汗水。Tā shì qù étóu de hànshuǐ. thanh 1

    Anh ay lau mo hoi tren tra.

  • 我们拭目以待吧。Wǒmen shìmù yǐ dài ba. thanh 3

    Hay cung cho doi xem.

  • 她轻轻地拭去泪水。Tā qīngqīng de shì qù lèishuǐ. thanh 1

    Co ay nhe nhang lau nuoc mat.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • la thanh phan bieu am ben trong 拭, de nham

  • cung am shi va co cung thanh phan 式, khac bo (言 thay vi 扌)

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.