Nghĩa tiếng Việt
lau chùi
Âm Hán Việt
thức
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 9 nét
拭 la chu hinh thanh: bo 扌 (thu, tay — bieu nghia) + 式 (thuc, bieu am). Chi hanh dong lau, chua, lam sach bang tay.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ vật cần lau chùi như nước mắt hoặc bụi bẩn.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: thức
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ri": tay (扌) lau sach theo kieu (式 bieu am) — 拭目以待 la lap tay che mat cho doi ket qua.
Gương Hán-Việt
Ri trong ri moc (拭目 — lau mat, trong doi), ri le (拭泪 — lau nuoc mat)
Mở khoá kiến thức
Biet 拭 mo khoa: 拭目以待 (lat mat cho doi), 拭去 (lau di), 拭泪 (lau nuoc mat).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
拭 la chu hinh thanh gom 扌 (tay) lam bieu nghia va 式 lam bieu am. Nghia goc: lau, chua sach bang tay hoac khan. Thuong dung trong van chu trang trong nhu 拭目以待 (cho doi den nong long, lat mat xem).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他拭去额头的汗水。
Anh ay lau mo hoi tren tra.
- 我们拭目以待吧。
Hay cung cho doi xem.
- 她轻轻地拭去泪水。
Co ay nhe nhang lau nuoc mat.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.