Từ vựng tiếng Trung
dāi*huìr*

Nghĩa tiếng Việt

một lát nữa, chút nữa (dùng trong khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc)

5 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

9 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (trẻ con)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

other

待会儿 là cụm khẩu ngữ phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc, tương đương 等一下/一会儿. 儿 là erhua (âm hóa 儿) đặc trưng giọng Bắc Kinh. Trong văn viết trang trọng dùng 稍后 hoặc 一会儿 thay thế.

Câu ví dụ

  • 待会{儿}我去找你Dāihuìr wǒ qù zhǎo nǐ thanh 1

    Một lát nữa tôi đến tìm bạn

  • 你先等一下,待会{儿}再说Nǐ xiān děng yīxià, dāihuìr zài shuō thanh 3

    Bạn chờ một chút, lát nữa nói tiếp

  • 待会{儿}见!Dāihuìr jiàn! thanh 1

    Lát nữa gặp nhau nhé!

  • 待会{儿}我们一起去吃饭吧Dāihuìr wǒmen yīqǐ qù chīfàn ba thanh 1

    Lát nữa chúng ta cùng đi ăn nhé

Kết hợp thường gặp

  • 待会儿见dāihuìr jiàn thanh 1

    lát nữa gặp

  • 待会儿再说dāihuìr zài shuō thanh 1

    lát nữa nói tiếp

  • 等待会儿děng dāihuìr thanh 3

    đợi một lúc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.