Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từCách nói thân mật hơn của 头 (tóu). Thường dùng trong văn nói. Có thể chỉ bộ phận cơ thể hoặc khả năng suy nghĩ.
Câu ví dụ
- 我的脑袋很疼
đầu tôi đau lắm
- 动动脑袋
dùng óc suy nghĩ
- 脑袋很大
có cái đầu lớn
Kết hợp thường gặp
- 脑袋疼
đau đầu
- 摇脑袋
lắc đầu
- 动脑袋
dùng đầu óc
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.