Từ vựng tiếng Trung
nǎo*dai脑
袋
Nghĩa tiếng Việt
đầu
2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
脑
Bộ: 月 (thịt, cơ thể)
11 nét
袋
Bộ: 衣 (áo)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '脑' có bộ '月' thể hiện liên quan đến cơ thể, cụ thể là phần đầu.
- Chữ '袋' có bộ '衣' chỉ trang phục, túi, hoặc vật dụng để chứa đựng.
→ Kết hợp lại, '脑袋' có nghĩa là cái đầu, phần chứa não bộ.
Từ ghép thông dụng
脑海
trí nhớ, tâm trí
脑子
bộ não, trí óc
头脑
tư duy, suy nghĩ