Từ vựng tiếng Trung
nǎo*dai

Nghĩa tiếng Việt

Đầu (cơ thể), óc (nơi suy nghĩ)

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

11 nét

Bộ: (áo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Cách nói thân mật hơn của 头 (tóu). Thường dùng trong văn nói. Có thể chỉ bộ phận cơ thể hoặc khả năng suy nghĩ.

Câu ví dụ

  • 我的脑袋很疼wǒ de nǎodai hěn téng thanh 3

    đầu tôi đau lắm

  • 动动脑袋dòngdong nǎodai thanh 4

    dùng óc suy nghĩ

  • 脑袋很大nǎodai hěn dà thanh 3

    có cái đầu lớn

Kết hợp thường gặp

  • 脑袋疼 thanh 5

    đau đầu

  • 摇脑袋 thanh 5

    lắc đầu

  • 动脑袋 thanh 5

    dùng đầu óc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.