Từ vựng tiếng Trung
jì系
lǐng*dài领
带
Nghĩa tiếng Việt
thắt cà vạt
3 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
系
Bộ: 糸 (chỉ)
7 nét
领
Bộ: 页 (trang giấy)
11 nét
带
Bộ: 巾 (khăn)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 系 có bộ 糸 (chỉ) thể hiện sự kết nối hay thắt chặt.
- 领 có bộ 页 (trang giấy) và thêm phần biểu âm để chỉ sự lãnh đạo hay nhận lấy.
- 带 có bộ 巾 (khăn) kết hợp với các nét khác thể hiện đồ vật dùng để đeo hoặc mang theo.
→ “系领带” có nghĩa là thắt cà vạt, thể hiện hành động đeo một loại phụ kiện quanh cổ, thường để trang phục thêm trang trọng.
Từ ghép thông dụng
联系
liên hệ
关系
quan hệ
领袖
lãnh tụ