Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tái
tóu

Nghĩa tiếng Việt

Ngẩng đầu, ngóc đầu; nhìn lên trên

Âm Hán Việt

đài đầu

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (trang)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Là động từ ly hợp, nghĩa đen là ngẩng đầu, nghĩa bóng là ngẩng cao đầu hoặc khởi sắc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đài đầu

Từng chữ

  • đàingẩng lên, ngóc lên; nhấc, nâng, khiêng; đánh đòn
  • đầucái đầu

Tầng từ vựng

抬头 (táitóu) nghĩa là ngẩng đầu. Ghép từ 抬 (nhấc, nâng) + 头 (cái đầu). Nhớ: dùng 'tay' (ẩn trong 抬) để 'nhấc' (抬) 'cái đầu' (头) lên.

Câu ví dụ

  • 请抬头看黑板。Qǐng táitóu kàn hēibǎn. thanh 3
  • 他抬头看见了一只鸟。Tā táitóu kànjiàn le yī zhī niǎo. thanh 1
  • 不要一直低头玩手机,要抬头看看路。Bùyào yīzhí dītóu wán shǒujī, yào táitóu kànkan lù. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 抬头看
  • 抬起头
  • 仰起头

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.