Chữ Hán bộ

114 chữ

Sắp xếp:
đói; mất mùadìngmâm ngũ quảtángkẹo mạch nhayǐnuống; nước uống; thuốc nướctúnbánh baotế sống; tặng sống; biếu sống (gia súc); biếu thức ăn; tặng thức ăn; cho thức ăn; tặng đồ ăn; cho đồ ănrènnấu nướngfàncơm; ăn cơmchìtrang sức; mệnh lệnhno nê, ăn thoả thíchbǎono bụng; hạt gạo mẩy; đủ, nhiều, từng trải; thoả thíchngọt lắm, ngọt khé; kẹo mạch nhaduò(xem: cốt đốt 餶飿,馉饳)shìtrang sức; mệnh lệnhjiàntiễn đưa; rượu tiễn biệtcho ăn, chăn nuôibǐngbánh làm bằng bộtjiǎobánh bao(xem: hợp lạc 餄餄,饸饹)xiǎngthết đãi; tiền quân lương; một lát, một lúcle(xem: hợp lạc 餄餎,饸饹)ěrbánh bột; mồi câu cáráonhiều, đầy đủ; khoan dung, tha thứshíăn; đồ ăn; lộcshíbị sâu mọt đục khoét; nhật thực, nguyệt thựcthi (đơn vị tính tiền tệ ở vùng giải phóng cũ của Trung Quốc bằng tổng giá cả của một số hiện vật)bánh bộtđói bụngdòumâm ngũ quảthừa; ngoài ra, thừa ra; nhàn rỗi; số lẻ ra; họ Dư饿èbỏ đói; để đói; chết đói; bị đóiněiđói; đuối, kém; ươn, thốijùnđồ ăn thừazhāncháo đặc; cháo bồixiànnhân bánhhún(xem: hồn đồn 餛飩,馄饨)guǒmột loại thức ăn chiên dầu; ăn lót dạ theo lối cũguǎnnhà, nơi ở, quán trọtuōNgonyǐnuống(xem: cốt đốt 餶飿,馉饳)túntấnxiǎngthết đãi long trọng; tế tập thểrènnấu nướngfànCơmfàncơm; ăn cơmkuìđưa tặng, tặng quàchánthèm thuồng; tham ănchìtrang sức; mệnh lệnhsōumeo chua, ôi, thiusūnăn chínchākhuấy; vừa khuấy vừa đun (cám heo, cám chó); hầm; nấu nhừ; nấu; ninh (cháo); tra; như "tra (nấu; quấy)"yǐnuống; nước uống; thuốc nướcbǎono bụng; hạt gạo mẩy; đủ, nhiều, từng trải; thoả thíchjiěhàithức ăn nhiễm độcliúcơm đã chínmàn thầu, bánh mì hấpshìTrang trítǒuxiūđồ ăn ngoncho ănbǐngbánh làm bằng bộtjǐnchết đói; chônyáotóngđồ ănyǎngnuôi dưỡngjiǎobánh baoxiǎngtỷ giámán(xem: man đầu 饅頭,馒头)rènnấu nướngěrmồitāotiǎnlấy; dùngquả khô tẩm đườngdòudư thừaèđóiněiđói; đuối, kém; ươn, thốizhuàncỗ, tiệc; thịnh soạnsǎnbánh ránCiChaonồi cơm chínyànno chán, thoả mãnzhuìcúng tế; rưới rượu xuống đất lúc tế lễyáoĐĩaguǎnnhà, nơi ở, quán trọzhāngđường mạch nha khô; bánh rán (một loại bánh làm bằng bột mì)cānăn; bữa cơmhóuBùnkuìcho ănyùnbiến thể của 餛 | 馄 [hun2]wèiXin chàoháu ăncơm thập cẩm; cơm bát bửutiè(xem: thao thiết 饕餮)xiūThơm ngonmán(xem: man đầu 饅頭,馒头)đói bụngdànthơm ngoncơm nát, cơm thiukuìđưa tặng, tặng quàráoRaozhuànĐồ ănzhāntāo(xem: thao thiết 饕餮)yōngbữa cơm sángyànthỏa mãnbánh bộtnángbánh nướng của các dân tộc Uây-ua, Ka-dắc (miền Tân Cương của Trung Quốc)xiǎngtỷ giázànháu ăn