Nghĩa tiếng Việt
nấu nướng
Âm Hán Việt
nhẫm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 食
- Số nét
- 7 nét
饪 = 饣 (Thực, biểu nghĩa: thức ăn) + 壬 (Nhâm, biểu âm). Dạng giản thể của 飪 (phồn thể). Wiktionary ghi là giản thể của 飪 — không có phân tích ls riêng. Cấu trúc phono-semantic: 食 (饣) cho nghĩa, 壬 cho âm rèn.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng trong các từ ghép liên quan đến ẩm thực và nấu nướng.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: nhẫm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhẫm": thức ăn (饣) qua bàn tay nhâm (壬) chăm chút — công việc nấu nướng, chế biến.
Gương Hán-Việt
"nhẫm" trong 烹饪 (phanh nhẫm — nấu nướng, nghệ thuật ẩm thực)
Mở khoá kiến thức
Biết 饪 mở khoá 烹饪 (nấu nướng, ẩm thực), 烹饪技术 (kỹ thuật nấu ăn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 饪 (nhẫm), phồn thể 飪, là dạng giản thể gồm bộ 食 (饣 — Thực) biểu nghĩa và 壬 (Nhâm) biểu âm rèn. Nghĩa gốc: nấu chín thức ăn, chế biến ẩm thực. Hình tiểu triện được lưu tại hanziyuan.net. Thường gặp trong 烹饪 (nấu nướng, ẩm thực).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她擅长烹饪中国菜。
Cô ấy giỏi nấu ăn Trung Quốc.
- 烹饪是一门艺术。
Nấu ăn là một môn nghệ thuật.
- 他在学校学习烹饪技术。
Anh ấy học kỹ thuật nấu ăn ở trường.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.