Nghĩa tiếng Việt
nghĩ, nhớ
Âm Hán Việt
nhẫm, nhậm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 心
- Số nét
- 10 nét
恁 = 任 (Nhâm, biểu âm) + 心 (Tâm, biểu nghĩa: lòng/tâm trí); chữ hình thanh. Bộ 心 chỉ đây là chữ liên quan đến suy nghĩ, tình cảm trong lòng.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm động từ biểu thị sự suy nghĩ hoặc làm đại từ chỉ thị trong văn cổ và phương ngôn.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Hán-Việt: nhẫm, nhậm
Mẹo nhớ
Hán-Việt không rõ reading chuẩn (âm gần "nhẫm"): trong lòng (心) mang nặng trách nhiệm (任) nhớ mãi — 恁 là nhớ nhung, nghĩ đến ai trong lòng.
Gương Hán-Việt
"nhẫm" — ít dùng; trong từ cổ "恁般" (nhẫm ban) = như thế này; "恁地" = như vậy.
Mở khoá kiến thức
Biết 恁 (nhẫm) giúp đọc thi từ Tống Nguyên khi gặp 恁 dùng như "như vậy" hay "thế đó" trong phương ngữ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary xác nhận 恁 là chữ hình thanh: 任 biểu âm + 心 (tâm) biểu nghĩa. Nghĩa là nhớ, suy nghĩ (literary), hoặc như vậy, thế đó (dialectal — dùng ở tiếng Tống, Nguyên). Trong phương ngữ Tô-Châu và văn học cổ điển cổ trung Đại Lục dùng như đại từ/trạng từ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 恁般情景,令人伤怀。
Cảnh tượng như vậy khiến người ta đau lòng.
- 为恁消得人憔悴,衣带渐宽终不悔。
Vì điều đó mà người gầy gò tiều tụy, áo càng rộng nhưng chẳng hối hận. (thơ cổ)
- 他心中恁地挂念,辗转难眠。
Trong lòng anh ta cứ nhớ mãi như vậy, trằn trọc không ngủ được.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.