Nghĩa tiếng Việt
quả khô tẩm đường
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
餔 = 食 (Thực, biểu nghĩa: thức ăn) + 甫 (Phủ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 食 xác định nghĩa liên quan đến ăn uống, 甫 cung cấp âm đọc bù/bū.
Hán-Việt: bộ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bộ": 食 (thức ăn) + 甫 (âm phủ/bộ) — 餔 là hành động ăn vào buổi chiều tối, giờ Thân, khi mặt trời sắp lặn.
Gương Hán-Việt
bộ — ít xuất hiện trong từ Hán-Việt thông dụng; cổ ngữ dùng chỉ bữa ăn chiều
Mở khoá kiến thức
Biết 餔 mở khoá các từ cổ về bữa ăn và thời điểm trong ngày như 餔時 (giờ ăn chiều, tức giờ Thân).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi: {{Han compound|食|甫|ls=psc|c1=s|c2=p|t1=food}} — chữ hình thanh, 食 (thực) biểu nghĩa 'thức ăn', 甫 (phủ) biểu âm. Nghĩa gốc là 'ăn', về sau kiêm nghĩa 'cho ăn' (dị thể 哺) và chỉ buổi chiều tà (dị thể 晡, giờ Thân 15-17h). Trong văn ngôn còn nghĩa 'bữa tối' và 'quả khô tẩm đường'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 餔时将至,备膳待食。
Giờ 餔 sắp đến, chuẩn bị bữa cơm.
- 古人餔糟歠醨,不问世事。
Người xưa 餔 bã rượu uống rượu nhạt, chẳng hỏi chuyện đời.
- 餔子已凉,速来进食。
Bữa 餔 đã nguội rồi, mau vào ăn đi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.