Chữ Hán âm Hán Việt "bằng"
Âm bằng
Âm bang
Âm bàng
Âm băng
Từ có chữ 崩
绷
băngběng
căng, trải ra; bó chặt; văng, bật ra, bung ra
Từ có chữ 绷
嘣
băngbēng
tiếng kêu thình thịch, tiếng kêu đùng đùng
镚
băngbèng
tiền đồng cuối đời Thanh; tiền đúc bằng kim loại
錋
băngpéng
bằng; như "bằng nhau" (gdhn)
絣
băngbēng
thừng; dây thừng; tiếp tục; kéo dài; bện; đan; trói; buộc; ràng; kéo; căng
冫
băngbīng
băng, nước đá
Âm bảng
Âm báng
Từ có chữ 谤
Âm bắng
绷
bắngběng
căng, trải ra; bó chặt; văng, bật ra, bung ra
Từ có chữ 绷
Âm bạng
Luyện viết các chữ âm "bằng"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết