Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "bằng"

Âm bằng

凭

bằngpíng

dựa vào, căn cứ vào; bằng chứng

HSK 5
甭

bằngbéng

đừng, khỏi, không phải, không cần

HSK 6
冯

bằngféng

ngựa đi nhanh; họ Phùng

鹏

bằngpéng

chim đại bàng

棚

bằngpéng

gác, nhà rạp; đơn vị quân gồm 14 lính

硼

bằngpéng

boron, B

堋

bằngpéng

đê phân lũ (thời xưa)

纄

bằngpéng

焄

韼

bằngpéng

韼

磞

bằngpēng

磞

鬅

bằngpéng

tóc rời rạc lỏng lẻo

Âm bang

帮

bangbāng

giúp đỡ, trợ giúp, làm hộ; đám, lũ, tốp, đoàn, bầy; bang đảng; mạn (thuyền), bẹ (rau), mép (giày)

HSK 2
邦

bangbāng

bang, nước

Từ có chữ 邦

梆

bangbāng

cái mõ dài

稖

bangbàng

ngô, bắp

邫

bangbāng

Pi

Âm bàng

乓

bàngpāng

sầm (tiếng đóng cửa)

HSK 4

Từ có chữ 乓

膀

bàngbǎng

vai (肩膀); cánh (翅膀); bàng quang (膀胱)

HSK 5
傍

bàngbàng

một bên; bên cạnh

HSK 5

Từ có chữ 傍

庞

bàngpáng

nhiều; khổng lồ; rối rắm; họ Bàng

HSK 6

Từ có chữ 庞

磅

bàngbàng

pao (đơn vị khối lượng Anh, khoảng 454 g); cái cân

HSK 6
彷

bàngfǎng

(xem: bàng hoàng 彷徨)

螃

bàngpáng

(xem: bàng kỳ 螃蜞)

滂

bàngpāng

(xem: bàng đà 滂沱)

雱

bàngpāng

mưa rơi nặng hạt

逄

bàngpáng

họ Bàng

鳑

bàngpáng

(xem: báng bì 鰟鮍,鳑鲏)

龎

bàngpáng

Bang

Âm băng

冰

băngbīng

nước đá, băng; lạnh, buốt; ướp lạnh; làm đau đớn

HSK 3
崩

băngbēng

núi lở; đổ, vỡ, gãy; vua chết

HSK 6

Từ có chữ 崩

绷

băngběng

căng, trải ra; bó chặt; văng, bật ra, bung ra

Từ có chữ 绷

嘣

băngbēng

tiếng kêu thình thịch, tiếng kêu đùng đùng

镚

băngbèng

tiền đồng cuối đời Thanh; tiền đúc bằng kim loại

錋

băngpéng

bằng; như "bằng nhau" (gdhn)

絣

băngbēng

thừng; dây thừng; tiếp tục; kéo dài; bện; đan; trói; buộc; ràng; kéo; căng

冫

băngbīng

băng, nước đá

Âm bảng

绑

bảngbǎng

trói, buộc; dây trói

HSK 6
榜

bảngbǎng

chèo thuyền; đánh đập; bảng, danh sách; công văn

HSK 6
磅

bảngbàng

pao (đơn vị khối lượng Anh, khoảng 454 g); cái cân

HSK 6
镑

bảngbàng

đồng bảng Anh

Từ có chữ 镑

耪

bảngpǎng

xới tơi đất

蒡

bảngbàng

(xem: ngưu bảng 牛蒡)

Âm báng

谤

bángbàng

nói xấu, bêu rếu

HSK 6

Từ có chữ 谤

Âm bắng

绷

bắngběng

căng, trải ra; bó chặt; văng, bật ra, bung ra

Từ có chữ 绷

Âm bạng

蚌

bạngbàng

con trai

甏

bạngbèng

cái vò lớn

艕

bạngbàng

áp mạn (thuyền). 船和船相靠.

Luyện viết các chữ âm "bằng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết