Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
sōng*bǎng

Nghĩa tiếng Việt

nới lỏng, thả trói

Âm Hán Việt

tùng bảng

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

8 nét

Bộ: (sợi chỉ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, có thể tách ra hoặc mang tân ngữ gián tiếp để chỉ việc nới lỏng hạn chế

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tùng bảng

Từng chữ

  • tùngtóc rối bù; bờm cổ
  • bảngtrói, buộc; dây trói

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho việc nới lỏng kiểm soát, chính sách, hoặc trừu tượng (áp lực, ràng buộc).

Câu ví dụ

  • 给企业松绑Gěi qǐyè sōngbǎng thanh 3

    Nới lỏng (thả trói) cho doanh nghiệp

  • 政策松绑Zhèngcè sōngbǎng thanh 4

    Nới lỏng chính sách (thưong mại, đầu tư...)

  • 松绑管制Sōngbǎng guǎnzhì thanh 1

    Nới lỏng kiểm soát

  • 经济松绑Jīngjì sōngbǎng thanh 1

    Nới lỏng kinh tế (bớt kiểm soát)

  • 给自己松绑Gěi zìjǐ sōngbǎng thanh 3

    Thả trói cho bản thân (thư giãn áp lực)

Kết hợp thường gặp

  • 给松绑gěi sōngbǎng thanh 3

    thả trói cho ai

  • 松绑措施sōngbǎng cuòshī thanh 1

    biện pháp nới lỏng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.