Từ vựng tiếng Trung
sōng*bǎng

Nghĩa tiếng Việt

nới lỏng

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

8 nét

Bộ: (sợi chỉ)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '松' bao gồm bộ '木' (cây) và phần bên phải '公'. '松' thường liên quan đến cây cối, như cây thông.
  • Chữ '绑' có bộ '纟' (sợi chỉ) bên trái, liên quan đến việc cột, buộc, và phần bên phải '邦' có nghĩa là quốc gia, vùng đất.

'松绑' có nghĩa là thả lỏng, giảm bớt sự ràng buộc.

Từ ghép thông dụng

sōngshù

cây thông

fàngsōng

thư giãn

bǎngjià

bắt cóc