Từ vựng tiếng Trung
péng*you

Nghĩa tiếng Việt

bạn bè, bạn

2 chữ12 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ rất phổ biến chỉ tình bạn. Có thể dùng cho cả nam và nữ. Trong giao tiếp thân mật, '朋友' có thể dùng để chỉ 'người yêu' (男朋友/女朋友 được rút ngắn).

Câu ví dụ

  • thanh 1shì thanh 4 thanh 3de thanh 5hǎo thanh 3péng thanh 2you thanh 5

    Anh ấy là bạn tốt của tôi

  • thanh 3men thanh 5dōu thanh 1shì thanh 4péng thanh 2you thanh 5

    Chúng tôi đều là bạn

  • Jiāo thanh 1péng thanh 2you thanh 5hěn thanh 3zhòng thanh 4yào thanh 4

    Kết bạn rất quan trọng

  • Péng thanh 2you thanh 5zhī thanh 1jiān thanh 1yào thanh 4 thanh 4xiāng thanh 1bāng thanh 1zhù thanh 4

    Bạn bè cần phải giúp đỡ lẫn nhau

Kết hợp thường gặp

  • hǎo thanh 3péng thanh 2you thanh 5

    bạn tốt

  • lǎo thanh 3péng thanh 2you thanh 5

    bạn cũ

  • xīn thanh 1péng thanh 2you thanh 5

    bạn mới

  • nán thanh 2péng thanh 2you thanh 5

    bạn trai

  • thanh 3péng thanh 2you thanh 5

    bạn gái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.